DANH SÁCH 65 CỬA KHẨU TRUNG QUỐC MIỄN VISA QUÁ CẢNH 240 GIỜ CHO CÔNG DÂN VIỆT NAM

DANH SÁCH 65 CỬA KHẨU TRUNG QUỐC MIỄN VISA QUÁ CẢNH 240 GIỜ CHO CÔNG DÂN VIỆT NAM

Banner trang trong
  • THÁNG 08

    22

    Thứ 7

    Từ 20/8/2026, công dân Việt Nam đủ điều kiện được miễn visa quá cảnh Trung Quốc tối đa 240 giờ (10 ngày) tại 65 cửa khẩu. Phạm vi được phép lưu trú phụ thuộc vào từng cửa khẩu nhập cảnh.

     

    Danh sách 65 cửa khẩu và phạm vi lưu trú

    STT

    Tỉnh / Khu tự trị / Thành phố trực thuộc

    Cửa khẩu áp dụng

    Phạm vi khu vực được phép lưu trú

    1

    Bắc Kinh

    Sân bay Quốc tế Bắc Kinh

    Thành phố Bắc Kinh

    2

    Bắc Kinh

    Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh

    Thành phố Bắc Kinh

    3

    Thiên Tân

    Sân bay Quốc tế Bách Hoa Thiên Tân

    Thành phố Thiên Tân

    4

    Thiên Tân

    Cảng Thiên Tân (Cảng hành khách)

    Thành phố Thiên Tân

    5

    Hà Bắc

    Sân bay Quốc tế Chính Định Thạch Gia Trang

    Tỉnh Hà Bắc

    6

    Hà Bắc

    Cảng Tần Hoàng Đảo (Cảng hành khách)

    Tỉnh Hà Bắc

    7

    Liêu Ninh

    Sân bay Quốc tế Đào Tiên Thẩm Dương

    Tỉnh Liêu Ninh

    8

    Liêu Ninh

    Sân bay Quốc tế Chu Thủy Tử Đại Liên

    Tỉnh Liêu Ninh

    9

    Liêu Ninh

    Cảng Đại Liên (Cảng hành khách)

    Tỉnh Liêu Ninh

    10

    Thượng Hải

    Sân bay Quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải

    Thành phố Thượng Hải

    11

    Thượng Hải

    Sân bay Quốc tế Phố Đông Thượng Hải

    Thành phố Thượng Hải

    12

    Thượng Hải

    Cảng Thượng Hải (Cảng hành khách)

    Thành phố Thượng Hải

    13

    Giang Tô

    Sân bay Quốc tế Lộc Khẩu Nam Kinh

    Tỉnh Giang Tô

    14

    Giang Tô

    Sân bay Quốc tế Thạc Phóng Tô Nam

    Tỉnh Giang Tô

    15

    Giang Tô

    Sân bay Quốc tế Thái Châu Dương Châu

    Tỉnh Giang Tô

    16

    Giang Tô

    Cảng Liên Vân Cảng (Cảng hành khách)

    Tỉnh Giang Tô

    17

    Chiết Giang

    Sân bay Quốc tế Long Loan Ôn Châu

    Tỉnh Chiết Giang

    18

    Chiết Giang

    Sân bay Quốc tế Lịch Xã Ninh Ba

    Tỉnh Chiết Giang

    19

    Chiết Giang

    Sân bay Quốc tế Long Loan Ôn Châu

    Tỉnh Chiết Giang

    20

    Chiết Giang

    Sân bay Nghĩa Ô

    Tỉnh Chiết Giang

    21

    Chiết Giang

    Cảng Ôn Châu (Cảng hành khách)

    Tỉnh Chiết Giang

    22

    Chiết Giang

    Cảng Chu Sơn (Cảng hành khách)

    Tỉnh Chiết Giang

    23

    An Huy

    Sân bay Quốc tế Tân Kiều Hợp Phì

    Tỉnh An Huy

    24

    An Huy

    Sân bay Quốc tế Đồn Khê Hoàng Sơn

    Tỉnh An Huy

    25

    Phúc Kiến

    Sân bay Quốc tế Trường Lạc Phúc Châu

    Tỉnh Phúc Kiến

    26

    Phúc Kiến

    Sân bay Quốc tế Cao Khi Hạ Môn

    Tỉnh Phúc Kiến

    27

    Phúc Kiến

    Sân bay Quốc tế Tấn Giang Tuyền Châu

    Tỉnh Phúc Kiến

    28

    Phúc Kiến

    Sân bay Vũ Di Sơn

    Tỉnh Phúc Kiến

    29

    Phúc Kiến

    Cảng Hạ Môn (Cảng hành khách)

    Tỉnh Phúc Kiến

    30

    Sơn Đông

    Sân bay Quốc tế Dao Tường Tế Nam

    Tỉnh Sơn Đông

    31

    Sơn Đông

    Sân bay Quốc tế Gia Đông Thanh Đảo

    Tỉnh Sơn Đông

    32

    Sơn Đông

    Sân bay Quốc tế Bồng Lai Yên Đài

    Tỉnh Sơn Đông

    33

    Sơn Đông

    Sân bay Quốc tế Đại Thủy Bạc Uy Hải

    Tỉnh Sơn Đông

    34

    Sơn Đông

    Cảng Thanh Đảo (Cảng hành khách)

    Tỉnh Sơn Đông

    35

    Hà Nam

    Sân bay Quốc tế Tân Trịnh Trịnh Châu

    Tỉnh Hà Nam

    36

    Hồ Bắc

    Sân bay Quốc tế Thiên Hà Vũ Hán

    Tỉnh Hồ Bắc

    37

    Hồ Nam

    Sân bay Quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa

    Tỉnh Hồ Nam

    38

    Hồ Nam

    Sân bay Quốc tế Hà Hoa Trương Gia Giới

    Tỉnh Hồ Nam

    39

    Quảng Đông

    Sân bay Quốc tế Bạch Vân Quảng Châu

    Tỉnh Quảng Đông (Áp dụng nhập cảnh tại tất cả cửa khẩu mở thuộc tỉnh)

    40

    Quảng Đông

    Sân bay Quốc tế Bảo An Thâm Quyến

    Tỉnh Quảng Đông (Áp dụng nhập cảnh tại tất cả cửa khẩu mở thuộc tỉnh)

    41

    Quảng Đông

    Sân bay Quốc tế Triều Sán Yết Dương

    Tỉnh Quảng Đông (Áp dụng nhập cảnh tại tất cả cửa khẩu mở thuộc tỉnh)

    42

    Quảng Đông

    Cảng Nam Sa (Cảng hành khách)

    Tỉnh Quảng Đông (Áp dụng nhập cảnh tại tất cả cửa khẩu mở thuộc tỉnh)

    43

    Quảng Đông

    Cảng Xà Khẩu (Cảng hành khách)

    Tỉnh Quảng Đông (Áp dụng nhập cảnh tại tất cả cửa khẩu mở thuộc tỉnh)

    44

    Quảng Đông

    Bến tàu khách Bà Châu Quảng Châu

    Tỉnh Quảng Đông (Áp dụng nhập cảnh tại tất cả cửa khẩu mở thuộc tỉnh)

    45

    Quảng Đông

    Cảng Trung Sơn (Cảng hành khách)

    Tỉnh Quảng Đông (Áp dụng nhập cảnh tại tất cả cửa khẩu mở thuộc tỉnh)

    46

    Quảng Đông

    Cửa khẩu Hoành Cầm

    Tỉnh Quảng Đông (Áp dụng nhập cảnh tại tất cả cửa khẩu mở thuộc tỉnh)

    47

    Quảng Đông

    Cửa khẩu Cầu Hồng Kông - Châu Hải - Ma Cao

    Tỉnh Quảng Đông (Áp dụng nhập cảnh tại tất cả cửa khẩu mở thuộc tỉnh)

    48

    Quảng Đông

    Cửa khẩu Ga Tây Cửu Long (Đường sắt cao tốc Quảng Châu - Thâm Quyến - Hồng Kông)

    Tỉnh Quảng Đông (Áp dụng nhập cảnh tại tất cả cửa khẩu mở thuộc tỉnh)

    49

    Hải Nam

    Sân bay Quốc tế Mỹ Lan Hải Khẩu

    Tỉnh Hải Nam

    50

    Trùng Khánh

    Sân bay Quốc tế Phượng Hoàng Tam Á

    Tỉnh Hải Nam

    51

    Trùng Khánh

    Sân bay Quốc tế Giang Bắc Trùng Khánh

    Thành phố Trùng Khánh

    52

    Quý Châu

    Sân bay Quốc tế Long Động Bào Quý Dương

    Tỉnh Quý Châu

    53

    Thiểm Tây

    Sân bay Quốc tế Hàm Dương Tây An

    Tỉnh Thiểm Tây

    54

    Sơn Tây

    Sân bay Quốc tế Vũ Túc Thái Nguyên

    Thành phố Thái Nguyên và Thành phố Đại Đồng

    55

    Hắc Long Giang

    Sân bay Quốc tế Thái Bình Cáp Nhĩ Tân

    Thành phố Cáp Nhĩ Tân

    56

    Giang Tây

    Sân bay Quốc tế Xương Bắc Nam Xương

    Thành phố Nam Xương và Thành phố Cảnh Đức Trấn

    57

    Quảng Tây

    Sân bay Quốc tế Ngô Vu Nam Ninh

    12 thành phố: Nam Ninh, Liễu Châu, Quế Lâm, Ngô Châu, Bắc Hải, Phòng Thành Cảng, Khâm Châu, Quý Cảng, Ngọc Lâm, Hạ Châu, Hà Trì và Lai Tân

    58

    Quảng Tây

    Sân bay Quốc tế Lưỡng Giang Quế Lâm

    12 thành phố: Nam Ninh, Liễu Châu, Quế Lâm, Ngô Châu, Bắc Hải, Phòng Thành Cảng, Khâm Châu, Quý Cảng, Ngọc Lâm, Hạ Châu, Hà Trì và Lai Tân

    59

    Quảng Tây

    Sân bay Phúc Thành Bắc Hải

    12 thành phố: Nam Ninh, Liễu Châu, Quế Lâm, Ngô Châu, Bắc Hải, Phòng Thành Cảng, Khâm Châu, Quý Cảng, Ngọc Lâm, Hạ Châu, Hà Trì và Lai Tân

    60

    Quảng Tây

    Cảng Bắc Hải (Cảng hành khách)

    12 thành phố: Nam Ninh, Liễu Châu, Quế Lâm, Ngô Châu, Bắc Hải, Phòng Thành Cảng, Khâm Châu, Quý Cảng, Ngọc Lâm, Hạ Châu, Hà Trì và Lai Tân

    61

    Tứ Xuyên

    Sân bay Quốc tế Song Lưu Thành Đô

    11 thành phố: Thành Đô, Tự Cống, Lô Châu, Đức Dương, Miên Dương, Nội Giang, Lạc Sơn, Nghi Tân, Nhã An, Mi Sơn và Tư Dương

    62

    Tứ Xuyên

    Sân bay Quốc tế Thiên Phủ Thành Đô

    11 thành phố: Thành Đô, Tự Cống, Lô Châu, Đức Dương, Miên Dương, Nội Giang, Lạc Sơn, Nghi Tân, Nhã An, Mi Sơn và Tư Dương

    63

    Vân Nam

    Sân bay Quốc tế Trường Thủy Côn Minh

    9 thành phố và châu tự trị: Côn Minh, Ngọc Khê, Sở Hùng, Hồng Hà, Văn Sơn, Phổ Nhĩ, Tây Song Bản Nạp, Đại Lý và Lệ Giang

    64

    Vân Nam

    Sân bay Quốc tế Tam Nghĩa Lệ Giang

    9 thành phố và châu tự trị: Côn Minh, Ngọc Khê, Sở Hùng, Hồng Hà, Văn Sơn, Phổ Nhĩ, Tây Song Bản Nạp, Đại Lý và Lệ Giang

    65

    Vân Nam

    Cửa khẩu Đường sắt Ma Hàm

    9 thành phố và châu tự trị: Côn Minh, Ngọc Khê, Sở Hùng, Hồng Hà, Văn Sơn, Phổ Nhĩ, Tây Song Bản Nạp, Đại Lý và Lệ Giang

     

    Lưu ý

    Chính sách miễn visa quá cảnh 240 giờ chỉ áp dụng khi hành khách đáp ứng các điều kiện về hộ chiếu, hành trình quá cảnh và vé nối chuyến đến quốc gia hoặc khu vực thứ ba. Phạm vi được phép lưu trú phụ thuộc vào cửa khẩu nhập cảnh như bảng trên.

    Nguồn: Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Trung Quốc

     

     

Thong ke